TanroDictionary Sổ từ

complication

/ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phức tạp, sự rắc rối.danh từ
  2. Biến chứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The complication made the task much slower.

  2. The cold brought a small complication.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép