Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đồng loã, kẻ tiếp tay.danh từ
Ví dụ
-
He was a complice in the cheating scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːmpləs/
He was a complice in the cheating scheme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép