Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc về) đồng phạm, đồng lõa.tính từ
- Tội a tòng, tội đồng loã.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room felt complicity after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép