TanroDictionary Sổ từ

complicity

/kəmˈplɪsəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc về) đồng phạm, đồng lõa.tính từ
  2. Tội a tòng, tội đồng loã.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room felt complicity after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép