Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của complyđộng từ
Ví dụ
-
He complies with the school rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈplaɪz/
He complies with the school rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép