Nghĩa tiếng Việt
- Ca ngợi, ca tụng, tán tụng.tính từ
- Mời, biếu (vé).tính từ
Ví dụ
-
He was very complimentary about my recent work.
-
Can I have two complimentary tickets for the show?
-
to be complimentary about somebody's work
ca ngợi việc làm của ai
-
a complimentary speech
bài diễn văn tán tụng
-
complimentary tickets
vé mời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép