TanroDictionary Sổ từ

complimentary

/ˌkɒmplɪˈmentri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ca ngợi, ca tụng, tán tụng.tính từ
  2. Mời, biếu (vé).tính từ

Ví dụ

  1. He was very complimentary about my recent work.

  2. Can I have two complimentary tickets for the show?

  3. to be complimentary about somebody's work

    ca ngợi việc làm của ai

  4. a complimentary speech

    bài diễn văn tán tụng

  5. complimentary tickets

    vé mời

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép