Nghĩa tiếng Việt
- Hợp thành, cấu thành.tính từ
- Thành phần, phần hợp thành.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each component of the machine must work perfectly.
-
Each component helps the machine work well.
-
component parts
những bộ phân cấu thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép