Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận hợp thành, thành phần.tính từ
Ví dụ
-
Each composant was checked before assembly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpəʊzənt/
Each composant was checked before assembly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép