Nghĩa tiếng Việt
- Điềm tựnh, bình tựnh.D
Ví dụ
-
She spoke composedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈmpɑːzədliː/
She spoke composedly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép