Nghĩa tiếng Việt
- Tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh.danh từ
Ví dụ
-
Her composedness helped everyone stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpəʊzdnəs/
Her composedness helped everyone stay calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép