Nghĩa tiếng Việt
- Người soạn nhạc.danh từ
- Người soạn, người sáng tác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The composer wrote a gentle song for sleep.
-
The composer finished a new story this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép