Nghĩa tiếng Việt
- Cái điện trở hợp chất (than).danh từ
Ví dụ
-
A composition resistor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːmpəˈzɪʃən rɪˈzɪstɜː/
A composition resistor helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép