Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỗn dung với kẽm, thiết.danh từ
Ví dụ
-
The alloy showed clear composition-mental change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːmpəˈzɪʃənˈmɛntəl/
The alloy showed clear composition-mental change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép