Nghĩa tiếng Việt
- Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She acted with great composure during the difficult test.
-
to act with composure
hành động bình tĩnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép