Nghĩa tiếng Việt
- Tính hiểu được, tính lĩnh hội được.danh từ
- Tính có thể bao gồm được, tính có thể bao hàm được.danh từ
Ví dụ
-
The manual improved the comprehensibiliti of the lesson.
-
The box had little comprehensibiliti for the items inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép