Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của compressđộng từ
- Bị ép, bị nén.tính từ
Ví dụ
-
The sponge was compressed tightly.
-
The compressed box saved space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép