TanroDictionary Sổ từ

comprise

/kəmˈpraɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm có, bao gồm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The meal comprises soup, rice, and fruit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép