Nghĩa tiếng Việt
- Gồm có, bao gồm.động từ
Tiếng Nhật
- 含むふくむchứa, bao gồm, có
Ví dụ
-
The meal comprises soup, rice, and fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpraɪz/
The meal comprises soup, rice, and fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép