TanroDictionary Sổ từ

compromising

/ˈkɒmprəmaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compromise.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were compromising to finish the project on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép