Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của compromise.động từ
Tiếng Nhật
- 不見識ふけんしきthiếu suy nghĩ, thiếu hiểu biết, khinh suất, không đàng hoàng
Ví dụ
-
They were compromising to finish the project on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép