Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoà giải, sự dàn xếp.danh từ
Ví dụ
-
They reached compromission after a long talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːmprəˈmɪʃən/
They reached compromission after a long talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép