TanroDictionary Sổ từ

compulsive

/kəmˈpʌlsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ép buộc, có xu hướng ép buộc.tính từ

Ví dụ

  1. He had a compulsive need to check the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép