Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc.danh từ
Ví dụ
-
He felt no compunction for his selfish actions.
-
to be seized with compunction
hối hận
-
without any compunction
không ân hận một chút nào cả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép