Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hối hận, làm cho ăn năn.tính từ
- Ăn năn, hối hận.tính từ
Ví dụ
-
His compunctious tone showed real regret.
-
She felt compunctious after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép