TanroDictionary Sổ từ

compurgation

/ˌkɑːmˌpɜːˈɡeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc tha vì có người xác nhận can phạm vô tội.danh từ

Ví dụ

  1. The old case involved compurgation in court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép