Nghĩa tiếng Việt
- Việc tha vì có người xác nhận can phạm vô tội.danh từ
Ví dụ
-
The old case involved compurgation in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːmˌpɜːˈɡeɪʃən/
The old case involved compurgation in court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép