TanroDictionary Sổ từ

computable

/kəmˈpjuːtəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính.tính từ

Ví dụ

  1. The result is computable with a simple formula.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép