Nghĩa tiếng Việt
- Trang bị máy điện toán, điện toán hoá.động từ
- Kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán.động từ
Ví dụ
-
They computerise the office to save time.
-
The machine can computerise the whole process.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép