TanroDictionary Sổ từ

computing group

/kəmˈpjuːtin ˈɡruːp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm điện toán.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the computing group yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép