Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu tính toán.danh từ
Ví dụ
-
She saw the computing mode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpjuːtin ˈmoʊd/
She saw the computing mode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép