Nghĩa tiếng Việt
- Tình bạn, tình đồng chí.danh từ
Tiếng Nhật
- 交遊こうゆうtình bạn, sự giao du
Ví dụ
-
Their comradeship grew during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒmreɪdʃɪp/
Their comradeship grew during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép