Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của comunedanh từ
Ví dụ
-
The comunes meet every week in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈmənz/
The comunes meet every week in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép