Nghĩa tiếng Việt
- Ý muốn.danh từ
- Sự nỗ lực.danh từ
Ví dụ
-
Her conation pushed her to keep trying.
-
The climb required great conation and patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép