Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc rau, cà chua nghiền nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The soup used concasse tomatoes for flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈkæs/
The soup used concasse tomatoes for flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép