TanroDictionary Sổ từ

concave lens

/kɑːnˈkeɪv ˈlɛnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấu kính lõm.danh từ

Ví dụ

  1. The concave lens played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép