Nghĩa tiếng Việt
- Người giấu giếm, người che đậy.danh từ
Ví dụ
-
The concealer hid the stain well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsiːlə(r)/
The concealer hid the stain well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép