Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu hãnh, ngạo mạn.D
Ví dụ
-
He moved conceitedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsitədli/
He moved conceitedly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép