Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng tượng được.danh từ
Ví dụ
-
The plan had great conceivabiliti for beginners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép