Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được.tính từ
Ví dụ
-
It is conceivable that the train will be late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsiːvəbl/
It is conceivable that the train will be late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép