Nghĩa tiếng Việt
- Có thể, hợp lýadv
- Có thể tin được, có thể hình dung được.danh từ
Ví dụ
-
This plan could conceivably work in the future.
-
His excuse was conceivabli after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép