Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung.tính từ
- Cô đặc.tính từ
Tiếng Nhật
- 重点的じゅうてんてきcó trọng điểm, tập trung
Ví dụ
-
The soldiers opened concentrated fire on the enemy position.
-
The juice was highly concentrated.
-
concentrated fire
hoả lực tập trung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép