Nghĩa tiếng Việt
- Sự tập trung; nơi tập trung.danh từ
- Sự cô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a great power of concentration during study.
-
Concentration by evaporation is used in many industries.
-
power of concentration
năng lực tập trung trong tư tưởng
-
concentration camp
trại tập trung
-
concentration by evaporation
sự cô cạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép