Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung; hợp vào một trung tâm; quy vào một tâm điểm.động từ
Ví dụ
-
The team chose to concentre on one goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɒnˈsɛntə/
The team chose to concentre on one goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép