Nghĩa tiếng Việt
- Rãnh đồng tâm.danh từ
Ví dụ
-
The concentric groove was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɛntrɪk ˈɡruːv/
The concentric groove was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép