Nghĩa tiếng Việt
- Tính đồng tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 同心どうしんsự đồng tâm (hình học)
Ví dụ
-
The rings showed concentriciti in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɛntrɪkəti/
The rings showed concentriciti in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép