Nghĩa tiếng Việt
- Quan niệm, nhận thức.danh từ
- Khái niệm.danh từ
- Sự thai nghén trong óc; sự hình thành trong óc.danh từ
- Sự thụ thai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a clear conception of the project goals.
-
Her conception of success changed over time.
-
They discussed conception during the health visit.
-
to have a clear conception of
có một quan niệm rõ ràng về
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép