Nghĩa tiếng Việt
- Có thể quan niệm, có thể nhận thức.tính từ
- Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.tính từ
Ví dụ
-
The idea was conceptive and easy to picture.
-
She had a conceptive sketch in her notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép