Nghĩa tiếng Việt
- Có liên quan; có dính líu.tính từ
- Lo lắng, lo âu; quan tâm.tính từ
Tiếng Nhật
- 当該とうがいcó liên quan, nói trên, có thẩm quyền, tương ứng
Ví dụ
-
All concerned parties must attend the meeting today.
-
He had a very concerned look on his face.
-
concerned parties
những bên có liên quan
-
a very concerned look
vẻ rất lo âu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép