Nghĩa tiếng Việt
- Về việc.E
Tiếng Nhật
- に就いてについてvề, liên quan đến
- に当たってはにあたってはkhi, về việc
- に就きましてにつきまして(lịch sự) về, liên quan đến
- に関してにかんしてliên quan đến, về
- 危ういあやういnguy hiểm, lâm nguy
Ví dụ
-
She asked a question concerning the schedule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép