TanroDictionary Sổ từ

concertedly

/kənˈsɜːtədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.D

Ví dụ

  1. He moved concertedly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép