Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của concert.động từ
Ví dụ
-
She is concerting with the team now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənsˈɜːtɪŋ/
She is concerting with the team now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép