TanroDictionary Sổ từ

concessionnaire

/kənˈseʃəˌner/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ đồn điền, chủ mỏ ((xem) concession).danh từ
  2. Người được nhượng độc quyền (về cái gì).danh từ

Ví dụ

  1. The concessionnaire signed the lease for the mine.

  2. The concessionnaire sold drinks at the station.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép