TanroDictionary Sổ từ

concettism

/kənˈsetəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối hành văn cầu kỳ bóng bảy; văn cầu kỳ bóng bảy.danh từ

Ví dụ

  1. His concettism made the essay hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép