Nghĩa tiếng Việt
- Concoit.danh từ
Ví dụ
-
The curve followed a conchoid on the graph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑntʃɔɪd/
The curve followed a conchoid on the graph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép